╝••—¤╝(¯`o´¯) —Gia Tôc Mạc«— (¯`o´¯)╝¤—••╝

GIATOCMAC.TK
 
Trang ChínhCalendarTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập

Share | 
 

 Bảng Động từ bất quy tắc trong tiếng anh

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
nh0k.bim
Admin
avatar

Tổng số bài gửi : 145
Join date : 10/12/2010
Age : 23
Đến từ : Ben Tre City

Bài gửiTiêu đề: Bảng Động từ bất quy tắc trong tiếng anh    Thu Dec 16, 2010 6:13 pm

Bảng Động từ bất quy tắc trong tiếng anh

Infinitive Past Past participle
Nghĩa

abide abode abode
Trú ngụ,chịu đựng

arise arose arisen
Nổi dậy, nổi lên

awake awoke awoke, awaked
Tỉnh dậy ,đánh thức

be was, were been
Thì, là, ở, bị được

bear bore borne, born
Mang, chịu đựng, sinh đẻ

beat beat beaten
Đánh

become became become
Thành,trở nên
befall befell befallen
Xảy tới

begin began begun
Bắt đầu

behold beheld beheld
Ngắm , nhìn

bend bent bent
Uốn cong

bereave bereft bereft
Lấy đi, tước đoạt

bespeak bespoke bespoken
Đặt trước, giữ trước

beseech besought besought
Van xin

bet bet bet
Đánh cuộc, cá

bid bade bid, bidden
Ra lênh

bind bound bound
Buộc, làm dính vào

bite bit bit, bitten
Cắn

bleed bled bled
Chảy máu

blow blew blown
Thổi

break broke broken
Làm vỡ, bẻ gãy

breed bred bred
Nuôi nấng

bring brought brought
Mang lại, đem lại

build built built
Xây dựng

burn burnt burnt
Đốt cháy

burst burst burst
Nổ

buy bought bought
Mua

cast cast cast
Liệng, ném, quăng

catch caught caught
Bắt, chụp được

chide chid chidden
Quở mắng

choose chose chosen
Lựa chọn

cleave clove, cleft cloven, chleft
Chẻ ra, tách ra

cling clung clung
Bám, quyến luyến

clothe clad clad
Mặc, bận quần áo

come came come
Đến

cost cost cost
Trị giá

creep crept crept

crow crew, crowwed crowed
Gáy, gà gáy

cut cut cut
Cắt


deal dealt dealt
Giao thiệp, chia bài

dig dug dug
Đào

do did done
Làm

draw drew drawn
Kéo, vẽ

dream dreamt dreamt
Mơ, mộng

drink drank drunk
Uống

drive drove driven
Đưa, lái xe

dwell dwelt dwelt
Ở, trú ngụ

eat ate eaten
Ăn

fall fell fallen
Ngã, rơi

feed fed fed
Nuôi cho ăn

feel felt felt
Cảm thấy

fight fought fought
Đánh , chiến đấu

find found found
Tìm thấy, được

flee fled fled
Chạy trốn

fling flung flung
Ném

fly flew flown
Bay

forbear forbore forbone
Kiêng cử

forbid forbade forbidden
Cấm

foresee foresaw foreseen
Tiên tri

foretell foretold foretold
Tiên đoán

forget forget forgetten
Quên

forgive forgave forgiven
Tha thứ

forsake forsook forsaken
Bỏ rơi, từ bỏ

forswear forswore forsworn
Thề bỏ

freeze froze frozen
Đông lại , đóng băng


get got got, gotten
Được, trở nên

gild gilt gilt
Mạ vàng

gard gart gart
Cuốn xung quanh

give gave given
Cho

go went gone
Đi

grind ground ground
Xay, nghiền nhỏ

grow grew grown
Lớn lên, mọc

hang hung hung
Treo

have had had

hear heard heard
Nghe


heave hove hove
Nhấc lên, nâng lên

hew hewed hewn
Gọt đẽo

hide hid hid, hidden
Ẩn, trốn

hit hit hit
Đụng chạm

hold held hold
Cầm giữ

hurt hurt hurt
Làm đau, làm hại

inlay inlaid inlaid
Khảm, cẩn

keep kept kept
Giữ

kneel knelt knelt
Quì gối

knit knit knit
Đan

know knew known
Biết

lade laded laden
Chất, chở, gánh

lead led led
Dẫn dắt, lãnh đạo

lay laid laid
Để, đặt, để trứng

lean leant leant
Dựa vào

leap leapt leapt
Nhảy

learn learnt learnt
Học, được tin

leave left left
Bỏ lại, rời khỏi

lend lent lent
Cho vay

let let let
Hãy để, cho phép

lie lay lain
Nằm dài ra

light lit lit
Đốt, thắp (đèn)

lose lost lost
Mất, đánh mất

make made made
Làm, chế tạo

mean meant meant
Có nghĩ, muốn nói

meet met met
Gặp

mistake mistook mistaken
Lầm lẫn


mislead misled misled
Dẫn lạc đường

mow mowed mown
Cắt (cỏ)

outdo outdid outdone
Vượt lên, làm hơn
outgo outwent outgone
Vượt quá, lấn


overcast overcast overcast
Làm mờ, làm khuất

overcome overcame overcome
Vượt lên, trấn áp

overdo overdid overdone Làm
thái quá

overdrive overdrove overdriven
Bắt làm quá

overhear overheard overheard
Nghe lỏm, chợt nghe


overspread overspread overspread
Lan ra, phủ khắp
overhang overhung overhung
Dựng xiên
overrun overran overrun
Tràn ngập
overtake overtook overtaken
Bắt kịp

overthrow overthrew overthrown
Lật đổ

pay paid paid
Trả tiền

put put put Đặt,
để

eread read read
Đọc

rend rent rent
Xé, làm rách

rid rid rid
Vứt bỏ

ride rode roden
Cỡi (ngụa, xe),đi xe

ring rang rung
Rung chuông

rise rose risen
Mọc lên

rive rived riven
Chẻ, tách

rot rotted rotten
Thối, mục nát

run ran run
Chạy

saw sawed sawn
Cưa

say said said
Nói

see saw seen
Thấy

seek sought sought
Tìm kiếm

sell sold sold
Bán

send sent sent
Gửi, phải đi

set set set
Để, đặt, lập nên

shake shook shaken
Lắc, lay, rũ

shear shere, sheared shorn
Gọt, cắt (lông cừu)
shed shed shed
Đổ, tràn ra

shine shone shone
Chiếu sáng

shoe shod shod
Đóng móng ngựa

shoot shot shot
Bắn, phóng mạnh

show showed shown
Chỉ, trỏ

shred shred shred
Băm, chặt nhỏ

shrink shrank shrunk
Rút lại, co

shrive shrove shriven
Xưng tội

shut shut shut
Đóng lại

sing sang sung
Hát

sink sank sunk
Đắm, chìm, nhận, chìm

sit sat sat
Ngồi

slay slew slain
Giết

sleep slept slept
Ngủ

slide slid slid
Lướt, trượt, trơn

slink slink slink
Chuồn đi

sling slung slung
Ném, liệng, bắn ná

slit slit slit
Bổ đôi, chẻ ra

smell smelt smelt
Ngửi thấy

smite smote, smit smitten
Đánh, đâm đá

sow sowed sown
Gieo hạt

speak spoke spoken
Nói, xướng ngôn

speed sped sped
Làm nhanh

spell spelt spelt
Đánh vần

spend spent spent
Tiêu xài

spill spilt spilt
Đổ vãi

spin spun spun
Kéo sợi


spit spat spat
Nhổ, khạc

split split split
Bổ, xẻ, chẻ, tách

spread spread spread
Trải ra, làm tràn

spring sprang sprung
Nhảy, nẩng lên

stand stood stood
Đứng

steal stole stolen
Ăn trộm, cắp

stick stuck stuck
Dán, dính

sting stung stung
Châm, đốt

stink stank stank
Hôi, có mùi hôi

stride strode stridden
Đi bước dài

strike struck struck
Đánh, co vào

string strung strung
Xỏ dây

strive strove striven
C
ố gắng, nổ lực

swear swore sworn
Thề

sweat sweat sweat
Ra mồi hôi

sweep swept swept
Quét

swell swelled swellen
Phồng lên, sưng

swim swam swum
Bơi lội

swing swung swung
Đánh đu

take took taken
Lấy
teach taught taught
Dạy

tear tore torn
Làm rách, xé

tell told told
Nói, kể lại, bảo

think thought thought
Nghĩ, tưởng

thrive throve thriven
Thịnh vượng

throw threw thrown
Ném. liệng, quăng
thrust thrust thrust
Đẩy, nhét vào

tread trod trodden
Dẫm đạp, giày xéo

unbend unbent unent
Dàn ra

undergo underwent undergone
Chịu đựng

understand understood understood
Hiểu

indo indid inodne
Thỏa, cởi, phá bỏ

upset upset upset
Lật đổ, lộn ngược

wake woke woken
Thức tỉnh
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://giatocmac.9forum.info
 
Bảng Động từ bất quy tắc trong tiếng anh
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang
 Similar topics
-
» Tìm hiểu về Vận đơn đường biển (Bill of Lading - B/L)
» Cảng biển khu vực phía Nam: Bao giờ hết cảnh chờ đường?
» Tiếp tục làm rõ các sai phạm của Vinashin
» CÁCH POST HÌNH LÊN DIỄN ĐÀN
» Tỷ lệ vàng

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
╝••—¤╝(¯`o´¯) —Gia Tôc Mạc«— (¯`o´¯)╝¤—••╝  :: ...:::Tui là học sinh:::... :: ...:::Tài liệu tổng hợp:::... :: Môn Anh văn-
Chuyển đến